HSK 4 · 20 bài có thể luyện

Luyện viết theo từng bài học

Chọn đúng bài bạn đang học. Kho chữ và tiến độ luyện viết sẽ được tách riêng cho từng bài.

法俩印深熟适
Giáo trình · Bài 01Tình cảm, công việc & lựa chọn
法俩印深熟

Tình yêu đơn giản

Học 32 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 02Tình cảm, công việc & lựa chọn
适交平逛短

Người bạn chân chính

Học 30 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 03Tình cảm, công việc & lựa chọn
挺紧信能招

Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 04Tình cảm, công việc & lựa chọn
提以份完赚

Đừng quá nôn nóng kiếm tiền

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 05Tình cảm, công việc & lựa chọn
家沙打价质

Chỉ mua cái đúng, không mua cái đắt

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 06Sức khỏe, cuộc sống & hạnh phúc
果售袜打竟

Tiền nào của nấy

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 07Sức khỏe, cuộc sống & hạnh phúc
流擦气估咳

Bác sĩ tốt nhất là bản thân

Học 33 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 08Sức khỏe, cuộc sống & hạnh phúc
巧亲伤使心

Cuộc sống không thiếu cái đẹp

Học 29 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 09Sức khỏe, cuộc sống & hạnh phúc
饼难得坚放

Sau cơn mưa trời lại sáng

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 10Sức khỏe, cuộc sống & hạnh phúc
礼空母不永

Tiêu chuẩn của hạnh phúc

Học 30 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 1.

Giáo trình · Bài 11Tri thức, văn hóa & môi trường
流厉语准词

Đọc sách có rất nhiều lợi ích, đọc sách hay, thích đọc sách

Học 30 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 12Tri thức, văn hóa & môi trường
规死可全也

Khám phá thế giới bằng trái tim

Học 32 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 13Tri thức, văn hóa & môi trường
京演观厚出

Uống trà trong lúc xem Kinh kịch

Học 32 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 14Tri thức, văn hóa & môi trường
出毛牙重行

Bảo vệ Mẹ Trái đất

Học 32 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 15Tri thức, văn hóa & môi trường
弹棒孙寒父

Nghệ thuật giáo dục con cái

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 16Cuộc sống, công nghệ & thiên nhiên
博签报表传

Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn

Học 31 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 17Cuộc sống, công nghệ & thiên nhiên
安六长广照

Con người và thiên nhiên

Học 29 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 18Cuộc sống, công nghệ & thiên nhiên
降火作交技

Khoa học công nghệ và thế giới

Học 32 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 19Cuộc sống, công nghệ & thiên nhiên
学出性道打

Mùi vị của cuộc sống

Học 32 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.

Giáo trình · Bài 20Cuộc sống, công nghệ & thiên nhiên
长航首高登

Quang cảnh dọc đường

Học 30 từ mới, 5 bài khóa và 5 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 4 - Tập 2.