HSK 3 · 20 bài có thể luyện

Luyện viết theo từng bài học

Chọn đúng bài bạn đang học. Kho chữ và tiến độ luyện viết sẽ được tách riêng cho từng bài.

周打啊跟一腿
Giáo trình · Bài 01Kế hoạch & Sinh hoạt
周打啊跟一

Anh dự định làm gì vào cuối tuần vậy?

Học 15 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 02Kế hoạch & Sinh hoạt
腿疼脚树容

Khi nào anh ấy quay về?

Học 18 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 03Kế hoạch & Sinh hoạt
还爬小条裤

Trên bàn có rất nhiều thức uống.

Học 17 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 04Kế hoạch & Sinh hoạt
比照年又聪

Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng.

Học 16 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 05Kế hoạch & Sinh hoạt
发为照用感

Dạo này em ngày càng béo ra.

Học 13 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 06Di chuyển & So sánh
眼突离清刚

Sao bỗng dưng lại không tìm thấy?

Học 15 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 07Di chuyển & So sánh
同以银久感

Tôi và cô ấy quen nhau được năm năm rồi.

Học 12 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 08Di chuyển & So sánh
又满电层害

Em đi đâu thì anh đi đến đó.

Học 17 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 09Di chuyển & So sánh
中李一最放

Cô ấy nói tiếng Trung Quốc hay như người Trung Quốc vậy.

Học 13 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 10Di chuyển & So sánh
个矮历体数

Môn Toán khó hơn môn Lịch sử nhiều.

Học 15 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 11Công việc & Trải nghiệm
图借词还灯

Đừng quên tắt máy điều hòa không khí nhé.

Học 19 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 12Công việc & Trải nghiệm
太西生行自

Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi.

Học 14 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 13Công việc & Trải nghiệm
终爷礼奶遇

Tôi đi bộ về.

Học 15 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 14Công việc & Trải nghiệm
打干然冰洗

Cậu hãy mang trái cây đến đây.

Học 17 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 15Công việc & Trải nghiệm
留水提练完

Những câu khác đều không có vấn đề gì.

Học 21 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 16Quan điểm & Ảnh hưởng
城如认皮帽

Bây giờ tôi mệt đến nỗi chỉ muốn đi ngủ sau khi hết giờ làm việc.

Học 16 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 17Quan điểm & Ảnh hưởng
请一邻后爱

Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em.

Học 16 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 18Quan điểm & Ảnh hưởng
向万只嘴动

Tôi tin họ sẽ đồng ý.

Học 17 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 19Quan điểm & Ảnh hưởng
耳脸短马张

Anh không nhìn ra được à?

Học 14 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.

Giáo trình · Bài 20Quan điểm & Ảnh hưởng
照被难东信

Mình chịu ảnh hưởng từ anh ấy.

Học 14 từ mới, 4 tình huống bài khóa và mẫu ngữ pháp trọng tâm từ Giáo trình chuẩn HSK 3.