HSK 2 · 15 bài có thể luyện

Luyện viết theo từng bài học

Chọn đúng bài bạn đang học. Kho chữ và tiến độ luyện viết sẽ được tách riêng cho từng bài.

旅觉最为也生
Giáo trình · Bài 01Du lịch, công việc & mua sắm
旅觉最为也

Nếu đi Bắc Kinh để du lịch thì tốt nhất là đi vào tháng chín.

Học 12 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 02Du lịch, công việc & mua sắm
生每早跑起

Hằng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.

Học 14 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 03Du lịch, công việc & mua sắm
手千报送一

Cái màu đỏ bên trái là của tôi.

Học 14 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 04Du lịch, công việc & mua sắm
生快给接晚

Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi.

Học 13 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 05Du lịch, công việc & mua sắm
外准就鱼吧

Mua chiếc áo này đi.

Học 14 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 06Sinh hoạt, di chuyển & kế hoạch
门外自羊好

Sao anh không ăn nữa?

Học 13 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 07Sinh hoạt, di chuyển & kế hoạch
教机路离公

Nhà chị có ở xa công ty không?

Học 13 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 4 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 08Sinh hoạt, di chuyển & kế hoạch
再让告等找

Để mình suy nghĩ rồi sẽ nói cho bạn biết.

Học 10 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 4 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 09Sinh hoạt, di chuyển & kế hoạch
错从跳第希

Câu hỏi quá nhiều nên mình không làm hết.

Học 11 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 10Sinh hoạt, di chuyển & kế hoạch
课帮别哥鸡

Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa.

Học 9 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 2 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 11So sánh, trạng thái & trải nghiệm
唱男女孩右

Anh ấy lớn hơn mình ba tuổi.

Học 11 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 12So sánh, trạng thái & trải nghiệm
得妻雪零度

Anh mặc ít quần áo quá.

Học 9 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 2 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 13So sánh, trạng thái & trải nghiệm
着手拿铅班

Cửa đang mở.

Học 11 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 14So sánh, trạng thái & trải nghiệm
有但虽次玩

Cậu đã từng xem phim đó chưa?

Học 7 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 3 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.

Giáo trình · Bài 15So sánh, trạng thái & trải nghiệm
日新票火大

Năm mới sắp đến rồi.

Học 8 từ mới, 4 tình huống bài khóa và 2 điểm ngữ pháp từ Giáo trình chuẩn HSK 2.